tính
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| tính | |||
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tïŋ˧˥ | tḭn˩˧ | tɨn˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tïŋ˩˩ | tḭ̈ŋ˩˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt [sửa]
Các chữ Hán có phiên âm thành “tính”
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Danh từ [sửa]
tính
- Đặc trưng tâm lý của từng người trong việc đối xử với xã hội và sự vật bên ngoài.
- Tính nóng.
- Thói quen do tập nhiễm lâu ngày mà có.
- Tính hay ăn vặt.
- Như tính chất.
- Tính bay hơi của rượu.
- Phẩm chất riêng.
- Tính đảng.
- Tính tư tưởng.
- Tính nghệ thuật.
- Xem Giới tính.
Động từ [sửa]
tính
- Tìm một số, một kết quả bằng các phép cộng trừ, nhân, chia.
- Học tính.
- Kiểm tra lại tiền bạc.
- Thử tính xem mua hết bao nhiêu.
- Nghĩ tới, lo liệu.
- Việc khó đấy, phải tính cho kỹ.
- Có ý định.
- Tôi đã tính không chơi với hắn.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.