tính

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi
tính


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

tính

  1. Đặc trưng tâm lý của từng người trong việc đối xử với xã hộisự vật bên ngoài.
    Tính nóng.
  2. Thói quen do tập nhiễm lâu ngày có.
    Tính hay ăn vặt.
  3. Như tính chất.
    Tính bay hơi của rượu.
  4. Phẩm chất riêng.
    Tính đảng.
    Tính tư tưởng.
    Tính nghệ thuật.
  5. Xem Giới tính.

Động từ

tính

  1. Tìm một số, một kết quả bằng các phép cộng trừ, nhân, chia.
    Học tính.
  2. Kiểm tra lại tiền bạc.
    Thử tính xem mua hết bao nhiêu.
  3. Nghĩ tới, lo liệu.
    Việc khó đấy, phải tính cho kỹ.
  4. ý định.
    Tôi đã tính không chơi với hắn.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.