tính cách

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tiŋ˧˥ kɐːʲk˧˥ tḭŋ˩˧ kɐ̰ːt˩˧ tɨn˧˥ kɐːt˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tiŋ˩˩ kɐːʲk˩˩ tḭŋ˩˧ kɐ̰ːʲk˩˧

[sửa] Danh từ

tính cách

  1. Tổng thể nói chung những đặc điểm tâm lí ổn định trong cách xử sự của một người, biểu hiện thái độ điển hình của người đó trong những hoàn cảnh điển hình.
    Mỗi người một tính cách.
    Tính cách của nhân vật.
  2. (Thường dùng sau có) . Như tính chất.
    Vấn đề có tính cách bao quát.

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa