tính cách
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tiŋ˧˥ kɐːʲk˧˥ | tḭŋ˩˧ kɐ̰ːt˩˧ | tɨn˧˥ kɐːt˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tiŋ˩˩ kɐːʲk˩˩ | tḭŋ˩˧ kɐ̰ːʲk˩˧ | ||
[sửa] Danh từ
tính cách
- Tổng thể nói chung những đặc điểm tâm lí ổn định trong cách xử sự của một người, biểu hiện thái độ điển hình của người đó trong những hoàn cảnh điển hình.
- Mỗi người một tính cách.
- Tính cách của nhân vật.
- (Thường dùng sau có) . Như tính chất.
- Vấn đề có tính cách bao quát.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)