tính chất
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tïŋ˧˥ ʨət˧˥ | tḭn˩˧ ʨə̰k˩˧ | tɨn˧˥ ʨək˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tïŋ˩˩ ʨət˩˩ | tḭ̈ŋ˩˧ ʨə̰t˩˧ | ||
Từ tương tự [sửa]
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ [sửa]
tính chất
- Đặc điểm riêng, phân biệt sự vật này với sự vật khác.
- Tính chất của nước là không màu, không mùi, không vị.
- Mang nhiều tính chất độc đáo.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)