tính toán
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
Động từ
tính toán
- Thực hiện các phép tính để biết kết quả cụ thể.
- Tính toán sổ sách.
- Tính toán các khoản đã chi tiêu.
- Suy tính, cân nhắc sao cho hợp lí trước khi làm việc gì.
- Làm việc có tính toán.
- Tính toán kĩ trước khi làm.
- Suy bì hơn thiệt.
- Một tình yêu có tính toán.
- Không tính toán gì trong quan hệ bạn bè.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)