tính toán

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ viết tương tự

Động từ

tính toán

  1. Thực hiện các phép tính để biết kết quả cụ thể.
    Tính toán sổ sách.
    Tính toán các khoản đã chi tiêu.
  2. Suy tính, cân nhắc sao cho hợp lí trước khi làm việc gì.
    Làm việc có tính toán.
    Tính toán kĩ trước khi làm.
  3. Suy bì hơn thiệt.
    Một tình yêu có tính toán.
    Không tính toán gì trong quan hệ bạn bè.

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác