tô
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| to˧˧ | to˧˥ | to˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| to˧˥ | to˧˥˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt [sửa]
Các chữ Hán có phiên âm thành “tô”
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Danh từ [sửa]
tô
- Địa tô (nói tắt).
- Nộp tô.
- Đấu tranh đòi giảm tô.
- (Ph.) . Bát ô tô.
- Tô phở.
- Tô canh.
Động từ [sửa]
tô
- Dùng mực hoặc màu làm cho nổi thêm các đường nét, mảng màu đã có sẵn.
- Tô đậm mấy chữ hoa.
- Tô bản đồ.
- Tranh tô màu.
- Tô môi son.
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.