tô
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “tô”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
tô
- Địa tô (nói tắt).
- Nộp tô.
- Đấu tranh đòi giảm tô.
- (Ph.) . Bát ô tô.
- Tô phở.
- Tô canh.
Động từ
tô
- Dùng mực hoặc màu làm cho nổi thêm các đường nét, mảng màu đã có sẵn.
- Tô đậm mấy chữ hoa.
- Tô bản đồ.
- Tranh tô màu.
- Tô môi son.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.