Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Việt [sửa]

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
to˧˧ to˧˥ to˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
to˧˥ to˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt [sửa]

Chữ Nôm [sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự [sửa]

Danh từ [sửa]

  1. Địa (nói tắt).
    Nộp .
    Đấu tranh đòi giảm .
  2. (Ph.) . Bát ô .
    phở.
    canh.

Động từ [sửa]

  1. Dùng mực hoặc màu làm cho nổi thêm các đường nét, mảng màu đã có sẵn.
    đậm mấy chữ hoa.
    bản đồ.
    Tranh màu.
    môi son.

Dịch [sửa]

Tham khảo [sửa]

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.