tôn

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

tôn

  1. Thép tấm, ít carbon, có tráng mạ kẽmbề mặt.
    Chậu tôn.
    Nhà lợp tôn.

Động từ

tôn

  1. Đắp thêm vào để cho cao hơn, vững hơn.
    Tôn nền.
    Tôn cao các đoạn đê xung yếu.
  2. Nổi bật vẻ đẹp, ưu thế, nhờ sự tương phản với những cái khác làm nền.
    Hình thức đẹp làm tôn nội dung lên.
    Màu áo đen càng tôn thêm nước da trắng.
  3. Coixứng đáng và đưa lên một địa vị cao quý.
    Tôn làm thầy.
    Được nghĩa quân tôn làm chủ tướng.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác