tôn giáo
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Danh từ [sửa]
- tôn giáo: niềm tin vào những gì siêu nhiên, thiêng liêng hay thần thánh, cũng như những đạo lý, tục lệ và tổ chức liên quan đến niềm tin đó
Từ liên hệ [sửa]
Dịch [sửa]
-
- Tiếng Anh: religion
- Tiếng Hà Lan: godsdienst gđ, religie gc
-
- Tiếng Nga: религия gc (relígija)
- Tiếng Pháp: religion gc