tôn giáo
Từ điển mở Wiktionary
Bước tới:
dẫn lái
,
tìm
Mục lục
1
Tiếng Việt
1.1
Danh từ
1.1.1
Từ liên hệ
1.1.2
Dịch
Tiếng Việt
Wikipedia
có bài viết về:
tôn giáo
Danh từ
tôn giáo
:
niềm tin
vào những gì
siêu nhiên
,
thiêng liêng
hay
thần thánh
, cũng như những
đạo lý
,
tục lệ
và
tổ chức
liên quan đến niềm tin đó
Từ liên hệ
tín ngưỡng
Dịch
Tiếng Anh
:
religion
Tiếng Hà Lan
:
godsdienst
gđ
,
religie
gc
Tiếng Nga
:
религия
gc
(relígija)
Tiếng Pháp
:
religion
gc
Thể loại
:
Mục từ tiếng Việt
|
Danh từ
Xem
Mục từ
Thảo luận
Sửa đổi
Lịch sử
Công cụ cá nhân
Thử bản Beta
Đăng nhập / Mở tài khoản
Chuyển hướng
Trang Chính
Cộng đồng
Thay đổi gần đây
Trang ngẫu nhiên
Trợ giúp
Quyên góp
Tìm kiếm
Thanh công cụ
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Những trang đặc biệt
Bản in được
Liên kết thường trực
Phiên bản ngôn ngữ khác
Deutsch
Français
한국어
ລາວ
Nederlands
ไทย
Türkçe