tôn kính

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ viết tương tự

Định nghĩa

tôn kính

  1. Kính trọng lắm.
    Tôn kính cha mẹ.

Dịch

Tham khảo


Công cụ cá nhân