tôn trọng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Động từ
tôn trọng
- Coi trọng và quý mến.
- Tôn trọng thầy cô giáo.
- Tôn trọng phụ nữ.
- Tuân thủ, không coi thường và vi phạm.
- Tôn trọng luật lệ giao thông.
- Tôn trọng nội quy kỉ luật.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)