tøffel

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít tøffel tøffelen
Số nhiều tøffeler tøffelene

tøffel

  1. Giày, dép dùng trong nhà.
    Hun gikk hjemme i tøfler hele dagen.
    å være under tøffelen — Bị vợ xỏ mũi.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]