Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tṳ˨˩ tu˧˧ tu˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tu˧˧

[sửa] Phiên âm Hán–Việt

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

  1. Người có tội bị giam cầm.
    Giải đi làm.
  2. Nói nước không lưu thông được ra ngoài.
    Ao .
    ,.
    Nước .
  3. (Toán học) .

[sửa] Tính từ

  1. Bị giam cầm ở một nơiphạm tội.
    Án một năm .
  2. Nói một góc lớn hơn một góc vuôngnhỏ hơn một góc bẹt.

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa