Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tu˧˥ tṵ˩˧ tu˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tu˩˩ tṵ˩˧

[sửa] Phiên âm Hán–Việt

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

  1. "Tú tài" nói tắt.
    Ông .
  2. (Miền Bắc Việt Nam) (bài +) "Tú lơ khơ" nói tắt.

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

[sửa] Tiếng Faroe

[sửa] Đại từ nhân xưng

  1. Anh, chị, ông, , ngài, ngươi, mày.

[sửa] Tiếng Ireland

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Đại từ nhân xưng

liên từ

  1. Anh, chị, ông, , ngài, ngươi, mày.

[sửa] Từ liên hệ

[sửa] Tiếng Tây Ban Nha

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Từ nguyên

Từ tiếng Latinh tu.

[sửa] Đại từ nhân xưng

  1. (Thân mật) Anh, em, chị, con, mày.

[sửa] Từ dẫn xuất

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Từ liên hệ

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa