Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

  1. "Tú tài" nói tắt.
    Ông .

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.



Tiếng Faroe

Đại từ nhân xưng

  1. Anh, chị, ông, , ngài, ngươi, mày.



Tiếng Ireland

Cách phát âm

Đại từ nhân xưng

liên từ

  1. Anh, chị, ông, , ngài, ngươi, mày.

Từ liên hệ



Tiếng Tây Ban Nha

Cách phát âm

Từ nguyên

Từ tiếng Latinh tu.

Đại từ nhân xưng

  1. (Thân mật) Anh, em, chị, con, mày.

Từ dẫn xuất

Thành ngữ

Từ liên hệ

Công cụ cá nhân