túi

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tuj˧˥ tṵj˩˧ tuj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tuj˩˩ tṵj˩˧

[sửa] Phiên âm Hán–Việt

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

túi

  1. Bộ phận may liền vào áo hay quần, dùng để đựng vật nhỏ đem theo người.
    Túi áo.
    Thọc tay vào túi.
    Cháy túi.
  2. Đồ đựng bằng vải hoặc da, thường có quai xách.
    Túi thuốc.
    Xách túi đi làm.
    Túi gạo.
    Túi tham không đáy.

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa