túi
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
túi
- Bộ phận may liền vào áo hay quần, dùng để đựng vật nhỏ đem theo người.
- Túi áo.
- Thọc tay vào túi.
- Cháy túi.
- Đồ đựng bằng vải hoặc da, thường có quai xách.
- Túi thuốc.
- Xách túi đi làm.
- Túi gạo.
- Túi tham không đáy.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.