tước

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ

tước

  1. Danh vị nhà vua phong cho các quan to hoặc cho những người có công lớn.
    Phong tước hầu.

Động từ

tước

  1. Tách nhỏ ra dọc theo thớ của vật.
    Tước bẹ ngô bện thừng.
    Tước đay.
    Sợi dây tước đôi.
  2. Dùng sức mạnh hay quyền lực lấy đi, không cho sử dụng.
    Tước khí giới.
    Bị tước quyền công dân.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.