tưởng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tɨɜ̰ŋ˧˩˧ | tɨɜŋ˧˩˨ | tɨɜŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tɨɜŋ˧˩ | tɨɜ̰ʔŋ˧˩ | ||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “tưởng”
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Động từ
tưởng
- (Thường dùng có kèm ý phủ định) . Nghĩ đến nhiều một cách cụ thể và với tình cảm ít nhiều thiết tha.
- Chẳng tưởng gì đến công việc.
- Lúc nào cũng chỉ tưởng đến đá bóng.
- Nghĩ và tin chắc (điều thật ra không phải).
- Tôi tưởng anh đi vắng nên sáng nay tôi không đến.
- Nó cứ tưởng là nó giỏi.
- Việc khó khăn hơn chúng ta tưởng.
- Việc ấy tưởng không ai biết.
- (Kng.; dùng với chủ ngữ ở ngôi thứ nhất hoặc không có chủ ngữ) . Từ dùng chêm vào trong câu để làm nhẹ bớt ý khẳng định và cho có sắc thái khiêm nhường.
- Việc đó tưởng cũng dễ thôi.
- Muốn biết rõ, tôi tưởng không gì bằng hỏi ngay ông ta.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.