tượng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tɨɜ̰ʔŋ˨˩ | tɨɜ̰ŋ˨˨ | tɨɜŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tɨɜŋ˨˨ | tɨɜ̰ŋ˨˨ | ||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “tượng”
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
tượng
- Tên một quân cờ trong cờ tướng.
- Tên một quân bài tam cúc có vẽ hình con voi.
- Tác phẩm nghệ thuật tạo hình bằng đất, đá, gỗ, đồng... tạc hình một người hay một vật.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.