tư cách
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Danh từ
tư cách
- Cách ăn ở, cư xử, biểu hiện phẩm chất đạo đức của một người.
- Người đứng đắn, có tư cách.
- Tư cách hèn hạ.
- Toàn bộ nói chung những điều yêu cầu đối với một cá nhân để có thể được công nhận ở một vị trí, thực hiện một chức năng xã hội nào đó.
- Có giấy uỷ nhiệm, nên có đủ tư cách thay mặt cho giám đốc xí nghiệp.
- Kiểm tra tư cách đại biểu.
- Một mặt nào đó trong các mặt chức năng, cương vị, vị trí của một người, một sự vật.
- Phát biểu ý kiến với tư cách cá nhân.
- Nghiên cứu từ với tư cách là đơn vị cơ bản của ngôn ngữ.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)