tư duy

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˧˧ zwi˧˧ ˧˥ jwi˧˥ ˧˧ jwi˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˥ ɟwi˧˥ ˧˥˧ ɟwi˧˥˧

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

tư duy

  1. Từ triết học dùng để chỉ những hoạt động của tinh thần, đem những cảm giác của người ta sửa đổi và cải tạo, làm cho người tanhận thức đúng đắn về sự vật.
    Tư duy bao giờ cũng là sự giải quyết vấn đề thông qua những tri thức đã nắm được từ trước.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]