tạm

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Tính từ

tạm

  1. (Dùng phụ cho đg.) . (Làm việc gì) chỉ trong một thời gian nào đó, khi có điều kiện thì sẽ có thay đổi.
    Tạm thay làm giám đốc.
    Tạm lánh đi nơi khác.
    Hội nghị tạm hoãn.
  2. Thật ra chưa đạt yêu cầu như mong muốn, nhưng chấp nhận, coi là được.
    Làm tạm đủ ăn.
    Bài thơ nghe tạm được.
    Công việc tạm gọi là ổn.
    Ăn tạm cho đỡ đói.
  3. Láy Tàm tạm. (ng. 2 Ý mức độ thấp
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của ng. 2 Ý mức độ thấp, thêm nó vào danh sách này.
    )

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác