tạo
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ta̰ːʔw˨˩ | ta̰ːw˨˨ | taːw˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| taːw˨˨ | ta̰ːw˨˨ | ||
Phiên âm Hán–Việt [sửa]
Các chữ Hán có phiên âm thành “tạo”
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Danh từ [sửa]
tạo
Động từ [sửa]
tạo
- Làm ra.
- Con người tạo ra mọi thứ của cải vật chất.
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.