tạo

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ta̰ːʔw˨˩ ta̰ːw˨˨ taːw˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
taːw˨˨ ta̰ːw˨˨

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

tạo

  1. Chức đứng đầu và cai quản một bảnvùng dân tộc Thái, trước Cách mạng tháng Tám.

Động từ[sửa]

tạo

  1. Làm ra.
    Con người tạo ra mọi thứ của cải vật chất.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]