tầm thường
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Tính từ
tầm thường
- Hết sức thường, không có gì đặc sắc (hàm ý chê).
- Thị hiếu tầm thường.
- Một người bình thường, nhưng không tầm thường.
- (Cũ) . Bình thường, không có gì đặc sắc.
- Việc tầm thường hằng ngày.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)