tầm thường

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Tính từ

tầm thường

  1. Hết sức thường, không có gì đặc sắc (hàm ý chê).
    Thị hiếu tầm thường.
    Một người bình thường, nhưng không tầm thường.
  2. () . Bình thường, không có gì đặc sắc.
    Việc tầm thường hằng ngày.

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác