tầm thường
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tɜ̤m˨˩ tʰɨɜ̤ŋ˨˩ | tɜm˧˧ tʰɨɜŋ˧˧ | tɜm˨˩ tʰɨɜŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tɜm˧˧ tʰɨɜŋ˧˧ | |||
[sửa] Tính từ
tầm thường
- Hết sức thường, không có gì đặc sắc (hàm ý chê).
- Thị hiếu tầm thường.
- Một người bình thường, nhưng không tầm thường.
- (Cũ) . Bình thường, không có gì đặc sắc.
- Việc tầm thường hằng ngày.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)