tần số

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:
tần số

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tə̤n˨˩ so˧˥ təŋ˧˧ ʂo̰˩˧ təŋ˨˩ ʂo˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tən˧˧ ʂo˩˩ tən˧˧ ʂo̰˩˧

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

tần số

  1. Số chu kì trong một giây của một chuyển động tuần hoàn (đơn vị đohéc - Hz).

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]

Thành ngữ[sửa]

  • tính linh động tần số
  • dải tần số
  • cầu tần số
  • kênh tần số
  • sự điều tần, điều chỉnh tần số
  • sự chuyển đổi tần
  • sự hoàn điệu tần số
  • bộ giảm tần, bộ phân tích tần
  • sự phát hiện tần số
  • độ lệch tần số; độ di tần
  • bộ phân biệt tần số, bộ tách sóng biến điệu tần số
  • sự giảm chất lượng truyền dẫn do biến dạng tần số
  • bộ phân tần số
  • bộ đa kênh phân tần số
  • sự tổng hợp vùng tần số
  • bộ nhân đôi tần số
  • sự chuyển dời tần số
  • lọc tần số
  • hàm tần

Tham khảo[sửa]