tầng lớp

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

tầng lớp

  1. Tập hợp người thuộc một hoặc nhiều giai cấp trong xã hội, có địa vị kinh tế, xã hộinhững lợi ích như nhau.
    Tầng lớp lao động.
    Tầng lớp trí thức.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác