tận dụng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tɜ̰ʔn˨˩ zṵʔŋ˨˩ | tɜ̰ŋ˨˨ jṵŋ˨˨ | tɜŋ˨˩˨ juŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tɜn˨˨ guŋ˨˨ | tɜ̰n˨˨ gṵŋ˨˨ | ||
[sửa] Động từ
tận dụng
- Sử dụng đến hết mọi khả năng có được, không bỏ phí.
- Tận dụng thời gian để làm việc.
- Tận dụng thức ăn thừa cho chăn nuôi.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)