tập thể

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

tập thể

  1. Toàn bộ những người nói trên.
    Sống trong tình thương của tập thể.

Tính từ

tập thể

  1. Nói nhiều người cùng sinh hoạt, cùng hoạt động với nhau.
    Làm việc tập thể.

Dịch

Tham khảo