tập thể
Từ điển mở Wiktionary
Bước tới:
dẫn lái
,
tìm
Mục lục
1
Tiếng Việt
1.1
Cách phát âm
1.2
Danh từ
1.3
Tính từ
1.3.1
Dịch
1.4
Tham khảo
Tiếng Việt
Cách phát âm
IPA
:
/tɜ̰p
31
tʰe
313
/
Danh từ
tập thể
Toàn bộ
những
người
nói
trên.
Sống trong tình thương của
tập thể
.
Tính từ
tập thể
Nói
nhiều
người
cùng
sinh hoạt
, cùng
hoạt động
với nhau
.
Làm việc
tập thể
.
Dịch
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức,
Free Vietnamese Dictionary Project
(
chi tiết
)
Thể loại
:
Mục từ tiếng Việt
|
Danh từ
|
Tính từ
|
Danh từ tiếng Việt
|
Tính từ tiếng Việt
Xem
Mục từ
Thảo luận
Sửa đổi
Lịch sử
Công cụ cá nhân
Thử bản Beta
Đăng nhập / Mở tài khoản
Chuyển hướng
Trang Chính
Cộng đồng
Thay đổi gần đây
Trang ngẫu nhiên
Trợ giúp
Quyên góp
Tìm kiếm
Thanh công cụ
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Những trang đặc biệt
Bản in được
Liên kết thường trực