tế

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
te˧˥ tḛ˩˧ te˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
te˩˩ tḛ˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

tế

  1. Cúng dâng trọng thể, thường đọc văn cúng và có trống chiêng kèm theo.
    Ngày rằm tháng bảy các họ đều tế.
    Áo tế.
    Văn tế.
  2. (khẩu ngữ, mỉa mai) Chửi mắng ầm ĩ, tới tấp.
    Bị tế một trận vuốt mặt không kịp.
  3. (Ngựa) Chạy nước đại.
    Ngựa tế.

Tham khảo[sửa]