tế
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| te˧˥ | tḛ˩˧ | te˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| te˩˩ | tḛ˩˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt [sửa]
Các chữ Hán có phiên âm thành “tế”
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Động từ [sửa]
tế
- Cúng dâng trọng thể, thường đọc văn cúng và có trống chiêng kèm theo.
- Ngày rằm tháng bảy các họ đều tế.
- Áo tế.
- Văn tế.
- (khẩu ngữ, mỉa mai) Chửi mắng ầm ĩ, tới tấp.
- Bị tế một trận vuốt mặt không kịp.
- (Ngựa) Chạy nước đại.
- Ngựa tế.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.