tệ

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

tệ

  1. Thói quen tương đối phổ biến trong xã hội, xấu xa và có hại.
    Tệ nghiện rượu.
    Tệ quan liêu.

Đồng nghĩa

Tính từ

tệ

  1. Tỏ ra không tốt, không có tình nghĩa trong quan hệ đối xử. Xử với nhau.
    Một người chồng rất tệ.

Đồng nghĩa

Phó từ

tệ

  1. (Khẩu ngữ; dùng phụ sau tính từ) Lắm, quá.
    hôm nay đẹp vui tệ.
    Học hành dốt tệ.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.