tỷ

Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ tỉ)
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Việt [sửa]

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tḭ˧˩˧ ti˧˩˨ ti˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ti˧˩ tḭʔ˧˩

Phiên âm Hán–Việt [sửa]

Chữ Nôm [sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Số từ [sửa]

tỷ, tỉ

  1. Nghìn lần triệu

Dịch [sửa]

Tham khảo [sửa]

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.