tỉnh
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “tỉnh”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
tỉnh
- Đơn vị hành chính của một nước, gồm có nhiều huyện.
- Tỉnh.
- Vĩnh.
- Phú.
- Tỉnh.
- Sông.
- Bé..
- Họ.
- Hồ có nguồn gốc từ làng.
- Quỳng.
- Đôi, tỉnh.
- Nghệ.
- An.
- "Tỉnh lỵ" nói tắt.
- Lên tỉnh mua hàng.
- Cơ quan hành chính của tỉnh.
- Lệnh của tỉnh đưa về xã.
Tính từ
tỉnh
- Sáng suốt, không mê.
- Sốt nhiều nhưng vẫn tỉnh.
- Thức dậy.
- Tỉnh ra mới biết là mình chiêm bao (Truyện Kiều)
- Hết say.
- Tỉnh rượu.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.