tọa độ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
twa̰ʔ˨˩ ɗo̰ʔ˨˩ twa̰˨˨ ɗo̰˨˨ twa˨˩˨ ɗo˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
twa˨˨ ɗo˨˨ twa̰˨˨ ɗo̰˨˨

[sửa] Danh từ

tọa độ

  1. Hệ thống những yếu tố xác định vị trí của một điểm trong một mặt phẳng hay trong không gian.
    Tọa độ địa lý — Tọa độ xác định vị trí của một điểm trên mặt Quả đất bằng vĩ tuyến và kinh tuyến.
    Toạ độ thiên văn — Toạ độ xác định vị trí của một thiên thể trên thiên cầu.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa