tối

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

tối

  1. Lúc mặt trời đã lặn.
    Chưa đến tối đã chực đi ngủ. II.t
  2. Thiếu hay khôngánh sáng.
    Phòng này tối..
    Tối lửa tắt đèn..
    Đêm hôm, lúc có thể xảy ra việc bất ngờ và đáng tiếc..
    Tối nhọ mặt người..
    Bắt đầu tối, không nhìn rõ mặt nữa..
    Tối như bưng..
    Tối đen, không nhìn thấy gì nữa như thể bị bưng mắt..
    Tối như hũ nút..
    Hoàn toàn thiếu ánh sáng.
    :.
    Nhà không có cửa sổ mới bốn giờ chiều đã tối như hũ nút.
  3. Kém thông minh.
    Nó học tối lắm.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác