tối

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
toj˧˥ to̰j˩˧ toj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
toj˩˩ to̰j˩˧

[sửa] Phiên âm Hán–Việt

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

tối

  1. (Buổi) Lúc mặt trời đã lặn.
    Chưa đến tối đã chực đi ngủ.
  2. (Thường dùng sau những tổ hợp chỉ đơn vị giờ) Một khoảng thời gian sau khi Mặt Trời lặn đến đêm.
    Bây giờ là tám giờ tối.
  3. Thiếu hay không ánh sáng.
    Phòng này tối.
    Tối lửa tắt đèn.
    Đêm hôm, lúc có thể xảy ra việc bất ngờ và đáng tiếc.
    Tối nhọ mặt người.
    Bắt đầu tối, không nhìn rõ mặt nữa.
    Tối như bưng.
    Tối đen, không nhìn thấy gì nữa như thể bị bưng mắt.
    Tối như hũ nút.
    Hoàn toàn thiếu ánh sáng.
    Nhà không có cửa sổ mới bốn giờ chiều đã tối như hũ nút.
  4. Kém thông minh.
    Nó học tối lắm.

[sửa] Dịch

[sửa] Tính từ

  1. Chỉ những hoạt động không tốt, có ý bậy bạ.
    Làm những hành động đen tối.

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa