tối thiểu
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| toj˧˥ tʰiɜ̰w˧˩˧ | to̰j˩˧ tʰiɜw˧˩˨ | toj˧˥ tʰiɜw˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| toj˩˩ tʰiɜw˧˩ | to̰j˩˧ tʰiɜ̰ʔw˧˩ | ||
[sửa] Tính từ
tối thiểu
- Ít nhất, không thể ít hơn được nữa; trái với tối đa.
- Lương tối thiểu.
- Giảm chi tiêu đến mức tối thiểu.
- Tối thiểu cũng phải đến hơn.
- 50% số cử tri ủng hộ.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)