tốn
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ton˧˥ | to̰ŋ˩˧ | toŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ton˩˩ | to̰n˩˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt [sửa]
Các chữ Hán có phiên âm thành “tốn”
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Danh từ [sửa]
tốn
Động từ [sửa]
tốn
- Hết một số lượng nhất định cho việc gì.
- Tốn một số nguyên vật liệu cho việc sửa chữa ngôi nhà.
- Mất nhiều, có phần lãng phí.
- Tốn tiền vô ích.
- Tiêu tốn tiền quá.
- Tốn công hại của.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.