Tổ quốc

Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ tổ quốc)
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
to̰˧˩˧ kuɜk˧˥ to˧˩˨ kuɜ̰k˩˧ to˨˩˦ wɜk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
to˧˩ kuɜk˩˩ to̰ʔ˧˩ kuɜ̰k˩˧

[sửa] Danh từ

Tổ quốc

  1. Đất nước, được bao đời trước xây dựng và để lại, trong quan hệ với những người dân có tình cảm gắn bó với .
    Xây dựngbảo vệ Tổ quốc.

[sửa] Đồng nghĩa

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa