Tổ quốc
Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ tổ quốc)
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| to̰˧˩˧ kuɜk˧˥ | to˧˩˨ kuɜ̰k˩˧ | to˨˩˦ wɜk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| to˧˩ kuɜk˩˩ | to̰ʔ˧˩ kuɜ̰k˩˧ | ||
[sửa] Danh từ
Tổ quốc
- Đất nước, được bao đời trước xây dựng và để lại, trong quan hệ với những người dân có tình cảm gắn bó với nó.
[sửa] Đồng nghĩa
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)