từ trần

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ viết tương tự

Tính từ

từ trần

  1. Chết (nói một cách kính trọng).

Dịch

Tham khảo

Công cụ cá nhân