tự
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “tự”
|
|
Phồn thể
|
|
|
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
|
|
Từ viết tương tự
Phó từ
tự
- Từ chỉ điểm gốc trong thời gian hay không gian.
- Tự nay về sau.
- Tự nhà đến ga.
- Bởi tại.
- Tự đâu mà mùa màng xanh tốt?
- Do chính mình, chính mình.
- Tự tay vá quần áo.
- Tự phê bình.
Danh từ
tự
Tính từ
tự
- Có tên chữ là.
- Nguyễn Du tự là Tố Như.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.