tự nhiên
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
Danh từ
tự nhiên
- Tất cả nói chung những gì tồn tại mà không phải do có con người mới có.
- Quy luật của tự nhiên.
- Cải tạo tự nhiên.
- Khoa học tự nhiên.
Tính từ
tự nhiên
- Thuộc về hoặc có tính chất của tự nhiên, không phải do có con người mới có, không phải do con người tác động hoặc can thiệp vào.
- Con sông này là ranh giới tự nhiên giữa hai miền.
- Cao su tự nhiên.
- Quy luật đào thải tự nhiên.
- (Cử chỉ, nói năng, v.v.) Bình thường như vốn có của bản thân, không có gì là gượng gạo, kiểu cách hoặc gò bó, giả tạo.
- Tác phong tự nhiên.
- Trước người lạ mà cười nói rất tự nhiên.
- Xin anh cứ tự nhiên như ở nhà.
- Mặt nó vẫn tự nhiên như không.
- (Thường dùng làm phần phụ trong câu) (Sự việc xảy ra) không có hoặc không rõ lí do, tựa như là một hiện tượng thuần tuý trong tự nhiên vậy.
- Tự nhiên anh ta bỏ đi.
- Quyển sách vừa ở đây, tự nhiên không thấy nữa.
- Không phải tự nhiên mà có.
- Hôm nay tự nhiên thấy buồn.
- Theo lẽ thường ở đời, phù hợp với lẽ thường của tự nhiên.
- Ăn ở như thế, tự nhiên ai cũng ghét.
- Lẽ tự nhiên ở đời.
Đồng nghĩa
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)