tabernacle

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

tabernacle /ˈtæ.bɜː.ˌnæ.kəl/

  1. Rạp (để cúng lễ), nơi thờ cúng.
  2. Tủ đựng bánh thánh (đặt trên bàn thờ).

Nội động từ[sửa]

tabernacle nội động từ /ˈtæ.bɜː.ˌnæ.kəl/

  1. (Nghĩa bóng) Ở tạm thời.

Ngoại động từ[sửa]

tabernacle ngoại động từ /ˈtæ.bɜː.ˌnæ.kəl/

  1. (Nghĩa bóng) Che.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
tabernacle
/ta.bɛʁ.nakl/
tabernacles
/ta.bɛʁ.nakl/

tabernacle /ta.bɛʁ.nakl/

  1. (Tôn giáo) Tủ bánh thánh.
  2. (Sử học) Hậu điện (nhà thờ Do Thái).
  3. (Sử học) Lều vải (cỏ Do Thái).
    fête des tabernacles — (sử học) hội lều (của người cổ Do Thái)

Tham khảo[sửa]