tableau
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
tableau số nhiều tableaux /ˈtæ.ˌbloʊ/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| tableau /ta.blɔ/ |
tableaux /ta.blɔ/ |
tableau gđ /ta.blɔ/
- Bảng.
- Tableau d’affichage — bảng yết thị
- Tableau horaire — bảng giờ
- Tableau des conjugaisons — bảng chia động từ
- Bảng đen (cũng) tableau noir.
- Danh sách.
- Tableau d’avancement — danh sách nâng bậc
- Bức tranh.
- Tableau peint à l’huile — bức tranh sơn dầu
- Brosser un tableau de la situation — phác qua bức tranh về tình hình
- Cảnh.
- De cette hauteur, on découvre un tableau magnifique — từ điểm cao này, ta nhìn thấy một cảnh tuyệt đẹp
- Un drame en dix tableaux — một vở kịch mười cảnh
- gagner sur tous les tableaux — (nghĩa bóng) mặt nào cũng được
- il y a une ombre au tableau — xem ombre
- pour achever le tableau — khổ thêm là
- tableau de chasse — kết quả săn được; thành tích hạ máy bay địch (của phi công)
- tableau d’honneur — bảng danh dự
- tableau vivant — (sân khấu) cảnh người thực
- vieux tableau — (thông tục) mụ già làm đỏm+ lão già
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)