taboo
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Danh từ
taboo
[sửa] Tính từ
taboo
- Bị cấm kỵ, bị cấm đoán.
- unkind gossips ought to be taboo — phải cấm (kỵ) những chuyện ngồi lê đôi mách
[sửa] Ngoại động từ
taboo ngoại động từ
- Cấm, cấm đoán, bắt kiêng.
- there smoking is tabooed — ở đây cấm hút thuốc
- tabooed by society — không được xã hội thừa nhận
[sửa] Chia động từ
taboo
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to taboo | |||||
| Phân từ hiện tại | tabooing | |||||
| Phân từ quá khứ | tabooed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | taboo | taboo hoặc tabooest¹ | taboos hoặc tabooeth¹ | taboo | taboo | taboo |
| Quá khứ | tabooed | tabooed, hoặc tabooedst¹ | tabooed | tabooed | tabooed | tabooed |
| Tương lai | will/shall² taboo | will/shall taboo hoặc wilt/shalt¹ taboo | will/shall taboo | will/shall taboo | will/shall taboo | will/shall taboo |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | taboo | taboo hoặc tabooest¹ | taboo | taboo | taboo | taboo |
| Quá khứ | tabooed | tabooed | tabooed | tabooed | tabooed | tabooed |
| Tương lai | were to taboo hoặc should taboo | were to taboo hoặc should taboo | were to taboo hoặc should taboo | were to taboo hoặc should taboo | were to taboo hoặc should taboo | were to taboo hoặc should taboo |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | taboo | — | let’s taboo | taboo | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)