tai
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “tai”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
tai
- Cơ quan của thính giác ở hai bên mặt, dùng để nghe.
- Từ chỉ cái gì bám vào một vật khác.
- Tai nấm.
- Đg. Tát. (thtục).
- Tai cho mấy cái.
- Việc không may xảy ra bất thình lình.
- Tai bay vạ gió.
Tính từ
tai
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.