tail
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
tail /ˈteɪɫ/
- Đuôi (thú vật, chim, cá... ).
- to wag the tail — vẫy đuôi
- Đuôi, đoạn cuối, đoạn chót.
- the tail of a kite — đuôi diều
- the tail of a comet — đuôi sao chuổi
- the tail of a coat — đuôi áo, vạt áo sau
- the tail of a procession — đuôi đám rước
- the tail of one's eye — đuôi mắt
- the tail of the class — học trò bét lớp
- the tail of a storm — rớt bão
- Đoàn tuỳ tùng.
- Bím tóc bỏ xoã sau lưng.
- Đít, đằng sau (xe... ).
- to walk at the tail of a cart — theo sau xe bò
- (Số nhiều) Mặt sấp (đồng tiền).
- head(s) or tail(s) — ngửa hay sấp
- (Số nhiều) (thông tục) (như) tail-coat.
[sửa] Thành ngữ
- to look at someone out of the tail of one's eyes: Liếc ai.
- to put (have) one's tail between one's legs:
- to turn tail: Chuồn mất, quay đít chạy mất.
- to twist someone's tail: Quấy rầy ai, làm phiền ai.
[sửa] Động từ
tail /ˈteɪɫ/
- Thêm đuôi, gắn đuôi vào.
- Ngắt cuống (trái cây).
- (+ in) Đặt (xà nhà, rui, kèo) vào tường; cột vào.
- (+ on to) Buộc vào, nối vào.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Theo sát, bám sát gót (kẻ tình nghi... ).
[sửa] Thành ngữ
- to tail after: Theo sát gót; theo đuôi.
- to tail away (off):
- to tail up:
- to tail up and down stream
- to tail to the tide: Bập bềnh theo nước thuỷ triều.
[sửa] Chia động từ
tail
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to tail | |||||
| Phân từ hiện tại | tailing | |||||
| Phân từ quá khứ | tailed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tail | tail hoặc tailest¹ | tails hoặc taileth¹ | tail | tail | tail |
| Quá khứ | tailed | tailed, hoặc tailedst¹ | tailed | tailed | tailed | tailed |
| Tương lai | will/shall² tail | will/shall tail hoặc wilt/shalt¹ tail | will/shall tail | will/shall tail | will/shall tail | will/shall tail |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tail | tail hoặc tailest¹ | tail | tail | tail | tail |
| Quá khứ | tailed | tailed | tailed | tailed | tailed | tailed |
| Tương lai | were to tail hoặc should tail | were to tail hoặc should tail | were to tail hoặc should tail | were to tail hoặc should tail | were to tail hoặc should tail | were to tail hoặc should tail |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | tail | — | let’s tail | tail | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)