take-off

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

take-off /ˈteɪk.ˈɔf/

  1. Sự nhại.
  2. Bức vẽ giỡn; tranh biếm hoạ.
  3. (Thể dục,thể thao) Đà giậm nhảy; chỗ giậm nhảy; sự lấy đà để nhảy.
  4. (Hàng không) Sự cất cánh.

Tham khảo[sửa]