tale

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

tale /ˈteɪɫ/

  1. Truyện, truyện ngắn.
    tale of adventure — truyện phiêu lưu mạo hiểm
  2. Chuyện bịa đặt, chuyện nói xấu.
  3. (Từ cổ,nghĩa cổ) Số lượng.

Thành ngữ

Tham khảo