talking
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
talking /ˈtɔ.kiɳ/
- Sự nói.
- câu chuyện; chuyện nhảm nhí, chuyện bép xép.
[sửa] Động từ
talking
[sửa] Chia động từ
talk
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to talk | |||||
| Phân từ hiện tại | talking | |||||
| Phân từ quá khứ | talked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | talk | talk hoặc talkest¹ | talks hoặc talketh¹ | talk | talk | talk |
| Quá khứ | talked | talked, hoặc talkedst¹ | talked | talked | talked | talked |
| Tương lai | will/shall² talk | will/shall talk hoặc wilt/shalt¹ talk | will/shall talk | will/shall talk | will/shall talk | will/shall talk |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | talk | talk hoặc talkest¹ | talk | talk | talk | talk |
| Quá khứ | talked | talked | talked | talked | talked | talked |
| Tương lai | were to talk hoặc should talk | were to talk hoặc should talk | were to talk hoặc should talk | were to talk hoặc should talk | were to talk hoặc should talk | were to talk hoặc should talk |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | talk | — | let’s talk | talk | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tính từ
talking /ˈtɔ.kiɳ/
- Nói được, biết nói.
- talking bird — chim biết nói
- Biểu lộ (ý tứ, tâm tình).
- talking eyes — những con mắt nhìn có ý tứ
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)