tam

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Na Uy

[sửa] Tính từ

Các dạng Biến tố
Giống đức cái tam
trung tamt
Số nhiều tamme
Cấp so sánh tammere
cao tammest

tam

  1. (Thú vật) Được nuôi trong nhà, được thuần hóa.
    Husdyr er tamme.
  2. Nhàm chán, chán ngán.
    en tam forestilling/film/innsats

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tɐːm˧˧ tɐːm˧˥ tɐːm˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tɐːm˧˥ tɐːm˧˥˧

[sửa] Phiên âm Hán–Việt

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

tam

  1. (Kết hợp hạn chế) . Ba.
    Lúc tam canh (cũ; canh ba).
    Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống (tục ngữ).

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa