tame
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
tame /ˈteɪm/
- Đã thuần hoá, đã dạy thuần.
- a tame monkey — một con khỉ đã dạy thuần
- Lành, dễ bảo, nhu mì.
- a very tame animal — một con vật rất lành
- Đã trồng trọt (đất).
- Bị chế ngự.
- Nhạt, vô vị, buồn tẻ.
- a tame basket-ball match — một trận đấu bóng rổ buồn tẻ
- a tame story — một câu chuyện nhạt nhẽo
[sửa] Ngoại động từ
tame ngoại động từ /ˈteɪm/
- Dạy cho thuần, thuần hoá; làm cho không sợ người, làm cho dạn.
- tiger is hard to tame — hổ khó dạy cho thuần
- Chế ngự, làm cho quy phục, làm cho (nhuệ khí, tinh thần... ) nhụt đi.
[sửa] Chia động từ
tame
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to tame | |||||
| Phân từ hiện tại | taming | |||||
| Phân từ quá khứ | tamed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tame | tame hoặc tamest¹ | tames hoặc tameth¹ | tame | tame | tame |
| Quá khứ | tamed | tamed, hoặc tamedst¹ | tamed | tamed | tamed | tamed |
| Tương lai | will/shall² tame | will/shall tame hoặc wilt/shalt¹ tame | will/shall tame | will/shall tame | will/shall tame | will/shall tame |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tame | tame hoặc tamest¹ | tame | tame | tame | tame |
| Quá khứ | tamed | tamed | tamed | tamed | tamed | tamed |
| Tương lai | were to tame hoặc should tame | were to tame hoặc should tame | were to tame hoặc should tame | were to tame hoặc should tame | were to tame hoặc should tame | were to tame hoặc should tame |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | tame | — | let’s tame | tame | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
tame nội động từ /ˈteɪm/
[sửa] Chia động từ
tame
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to tame | |||||
| Phân từ hiện tại | taming | |||||
| Phân từ quá khứ | tamed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tame | tame hoặc tamest¹ | tames hoặc tameth¹ | tame | tame | tame |
| Quá khứ | tamed | tamed, hoặc tamedst¹ | tamed | tamed | tamed | tamed |
| Tương lai | will/shall² tame | will/shall tame hoặc wilt/shalt¹ tame | will/shall tame | will/shall tame | will/shall tame | will/shall tame |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tame | tame hoặc tamest¹ | tame | tame | tame | tame |
| Quá khứ | tamed | tamed | tamed | tamed | tamed | tamed |
| Tương lai | were to tame hoặc should tame | were to tame hoặc should tame | were to tame hoặc should tame | were to tame hoặc should tame | were to tame hoặc should tame | were to tame hoặc should tame |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | tame | — | let’s tame | tame | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)