tan
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
tan /ˈtæn/
Tính từ
tan /ˈtæn/
Ngoại động từ
tan ngoại động từ /ˈtæn/
Nội động từ
tan nội động từ /ˈtæn/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Động từ
tan
- (Chất rắn) Hoà lẫn vào trong một chất lỏng làm thành một chất lỏng đồng tính.
- Muối tan trong nước.
- Quấy cho đường tan hết.
- Chuyển từ trạng thái rắn sang trạng thái lỏng.
- Tuyết tan.
- Vỡ vụn ra thành mảnh nhỏ, không còn nguyên vẹn như trước.
- Vỡ tan.
- Tan như xác pháo.
- Đập tan âm mưu.
- Tản dần ra xung quanh để như biến mất dần đi và cuối cùng không còn tồn tại nữa.
- Sương tan.
- Cơn bão tan.
- (Kết hợp hạn chế) . (Hoạt động tập hợp đông người) kết thúc, số đông tản ra các ngả.
- Tan học.
- Tan cuộc họp.
- Tan tầm.
- Cảnh chợ tan.
Dịch
Chia động từ
tan
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to tan | |||||
| Phân từ hiện tại | tanning | |||||
| Phân từ quá khứ | tanned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tan | tan hoặc tannest¹ | tans hoặc tanneth¹ | tan | tan | tan |
| Quá khứ | tanned | tanned, hoặc tannedst¹ | tanned | tanned | tanned | tanned |
| Tương lai | will/shall² tan | will/shall tan hoặc wilt/shalt¹ tan | will/shall tan | will/shall tan | will/shall tan | will/shall tan |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tan | tan hoặc tannest¹ | tan | tan | tan | tan |
| Quá khứ | tanned | tanned | tanned | tanned | tanned | tanned |
| Tương lai | were to tan hoặc should tan | were to tan hoặc should tan | were to tan hoặc should tan | were to tan hoặc should tan | were to tan hoặc should tan | were to tan hoặc should tan |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | tan | — | let’s tan | tan | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.