tann

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít tann tanna, tannen
Số nhiều tenner tennene

tann gđc

  1. Răng. å pusse tennene
    i trekke en tann
    å hakke tenner — Răng đánh lập cập.
    flekke tenner — Nhe răng, nhăn răng.
    å vise tenner — Dương oai.
    gråt og tenners gnissel — Sự khốn khổ, khốn đốn, cùng khổ.
    rustet til tennene — Trang bị, chuẩn bị kỹ càng.
    å føle noen på tennene — Thăm dò ý định của ai.
    tidens tann — Sự hao mòn vì thời gian.
    Hình răng cưa.
    tennene på en sag/rive/kam

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]