tapering

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

tapering

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của taper.

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

tapering /ˈteɪ.pɜ.ːiɳ/

  1. Thon thon, bóp nhọn, búp măng.
    tapering trousers — quần thót ống, quần bóp ống

Tham khảo[sửa]